字舟Zizhou
修
Học chữ · Cấp 3

修

PinyinxiūHán Việttu
Động từ

sửa; sửa chữa; tu sửa

9 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 318 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 修 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 修

11 từ
修改xiūgǎisửa đổi
维修wéixiūbảo trì (thiết bị)
修理xiūlǐsửa chữa
装修zhuāngxiūtrang trí
修复xiūfùkhôi phục; trùng tu
修建xiūjiànxây dựng
修养xiūyǎngsự rèn luyện
选修xuǎnxiūhọc tự chọn
必修bìxiūbắt buộc
修车xiū chēsửa xe đạp
保修bǎoxiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
修Số nét9 nét.