字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

兵

bīng

binh lính; quân nhân

Gặp trong câu

一名兵感染了肺炎,医生陪同他去医院。

yī míng bīng gǎnrǎn le fèiyán yīshēng péitóng tā qù yīyuàn

Một binh sĩ bị nhiễm viêm phổi, bác sĩ đi cùng anh ấy đến bệnh viện.

Các chữ trong từ