字舟Zizhou
兵
Học chữ · Cấp 4

兵

PinyinbīngHán Việtbinh
Danh từ

lính

7 nétBộ 八Cấp 4Viết cấp 23 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 兵 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 兵

2 từ
士兵shìbīnglính
官兵guānbīngsĩ quan và binh lính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 7 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
兵Số nét7 nét.