字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

趁

chèn

tranh thủ; nhân lúc

Gặp trong câu

趁天气还好,我们先出去办事,回头再讨论细节。

chèn tiānqì hái hǎo wǒmen xiān chūqù bànshì huítóu zài tǎolùn xìjié

Tranh thủ thời tiết còn tốt, chúng ta ra ngoài giải quyết công việc trước rồi quay lại bàn chi tiết sau.

Các chữ trong từ