字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

处处

chùchù

khắp nơi; mọi chỗ

Gặp trong câu

春天到了,山上遍地是花,公园里处处有人拍照。

chūntiān dào le shān shàng biàndì shì huā gōngyuán lǐ chùchù yǒu rén pāizhào

Mùa xuân đến, trên núi hoa nở khắp nơi và trong công viên đâu đâu cũng có người chụp ảnh.

Các chữ trong từ