字舟Zizhou
处
Học chữ · Cấp 2

处 / 處

PinyinchùHán Việtxứ / xử
Danh từ

nơi

5 nétBộ 夂Cấp 2Viết cấp 235 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 处 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Cách đọc khác: chǔ — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 处

11 từ
到处dàochùkhắp nơi
好处hǎochùlợi ích; ưu điểm; công dụng
坏处huàichùtổn hại
长处chángchùđiểm tốt
处理chǔlǐxử lý; đối phó
短处duǎnchùkhuyết điểm
处于chǔyúở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
相处xiāngchǔtiếp xúc (với ai)
处罚chǔfáxử phạt
处分chǔfènkỷ luật ai đó
处在chǔzàiở vào tình trạng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夂 · 5 nét

夂Bộ thủBộ số 34 trong hệ tra cứu Unicode.
处Số nét5 nét.
處phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.