字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

番

fān

lượt; lần; phen (lượng từ cho hành động/quá trình)

Gặp trong câu

我们讨论了一番,终于决定了。

wǒmen tǎolùn le yī fān zhōngyú juédìng le

Chúng tôi bàn bạc một phen rồi cuối cùng cũng quyết định.

Các chữ trong từ