字舟Zizhou
番
Học chữ · Cấp 6

番

PinyinfānHán Việtphiên / phan / ba / bà
Lượng từ

ngoại; man di

12 nétBộ 田Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 番 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 番

4 từ
番茄fānqiécà chua
一番yìfānmột phen; một lượt; một hồi
翻番fān∥fāntăng gấp đôi
三番五次sānfān-wǔcìlặp đi lặp lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 12 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
番Số nét12 nét.