Loại từ & cách dùngCấp 6Dùng 番 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Từ vựngTừ thường gặp có 番4 từ番茄fānqiécà chua一番yìfānmột phen; một lượt; một hồi翻番fān∥fāntăng gấp đôi三番五次sānfān-wǔcìlặp đi lặp lại