字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

肺

fèi

phổi

Gặp trong câu

医生提醒他注意肺的健康,不要让身体太累。

yīshēng tíxǐng tā zhùyì fèi de jiànkāng bù yào ràng shēntǐ tài lèi

Bác sĩ nhắc anh ấy chú ý sức khỏe phổi và đừng để cơ thể quá mệt.

Các chữ trong từ