字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

规矩

guīju

quy củ; quy tắc; đúng phép/tề chỉnh

Gặp trong câu

不同岗位都有自己的规矩,新员工要先了解。

bù tóng gǎngwèi dōu yǒu zìjǐ de guīju xīn yuángōng yào xiān liǎojiě

Mỗi vị trí công việc đều có quy tắc riêng; nhân viên mới cần tìm hiểu trước.

Các chữ trong từ