字舟Zizhou
规
Học chữ · Cấp 3

规 / 規

PinyinguīHán Việtquy

compa · quy tắc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 规定, 规范, 规律. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 见Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 规

12 từ
规定guīdìngquy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
规范guīfànchuẩn mực
规律guīlǜquy luật (ví dụ: khoa học)
规模guīmóquy mô
规则guīzéquy tắc
大规模dà guīmóquy mô lớn
法规fǎguīluật pháp
规划guīhuàlập kế hoạch; vạch ra chương trình
违规wéi∥guīvi phạm quy tắc
正规zhèngguīchính quy
常规chángguīquy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường
犯规fàn∥guīphạm luật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 见 · 8 nét

见Bộ thủBộ số 147' trong hệ tra cứu Unicode.
规Số nét8 nét.
規phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.