字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

罕见

hǎnjiàn

hiếm thấy; hiếm gặp

Gặp trong câu

这种罕见植物只在黑暗的地方生长。

zhè zhǒng hǎnjiàn zhíwù zhǐ zài hēi’àn de dìfang shēngzhǎng

Loài thực vật hiếm này chỉ mọc ở nơi tối tăm.

Các chữ trong từ