字舟Zizhou
见
Học chữ · Cấp 1

见 / 見

PinyinjiànHán Việtkiến / hiện
Động từ

gặp; thấy

4 nétBộ 见Cấp 1Viết cấp 140 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 见 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 见

11 từ
见面jiàn∥miàngặp mặt; gặp nhau
看见kàn∥jiànnhìn thấy
听见tīng∥jiànnghe thấy
再见zàijiàntạm biệt
常见cháng jiànthường thấy
见到jiàndàonhìn thấy
见过jiànguođã từng gặp; từng thấy
碰见pèng∥jiàntình cờ gặp
意见yì·jiàný kiến
可见kějiàncó thể thấy; rõ ràng là
梦见mèngjiànmơ thấy (cái gì hoặc ai đó)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 见 · 4 nét

见Bộ thủBộ số 147' trong hệ tra cứu Unicode.
见Số nét4 nét.
見phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.