字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

混

hùn

trộn; lẫn; sống/lăn lộn; bừa bãi

Gặp trong câu

把两种颜色混在一起以后,颜色变深了。

bǎ liǎng zhǒng yánsè hùn zài yìqǐ yǐhòu yánsè biàn shēn le

Sau khi trộn hai màu với nhau, màu trở nên đậm hơn.

Các chữ trong từ