字舟Zizhou
混
Học chữ · Cấp 6

混

PinyinhùnHán Việthỗn / hồn / cổn
Động từ · Phó từ

trộn

11 nétBộ 水Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 混 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 混

5 từ
混合hùnhétrộn; pha trộn
混乱hùnluànhỗn loạn
混淆hùnxiáolàm mờ
混浊hùnzhuóđục
混凝土hùnníngtǔbê tông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
混Số nét11 nét.