字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

嫁

jià

lấy chồng; gả

Gặp trong câu

她明年要嫁到南方,家人都很支持。

tā míngnián yào jià dào nánfāng jiārén dōu hěn zhīchí

Năm sau cô ấy sẽ lấy chồng ở miền nam, gia đình đều rất ủng hộ.

Các chữ trong từ