字舟Zizhou
嫁
Học chữ · Cấp 7-9

嫁

PinyinjiàHán Việtgiá
Động từ

kết hôn

13 nétBộ 女Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 嫁 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 嫁

1 từ
嫁妆jiàzhuangcủa hồi môn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 13 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
嫁Số nét13 nét.