字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

进而

jìn’ér

tiến thêm một bước; từ đó mà

Gặp trong câu

先了解原因,进而提出更具体的方案。

xiān liǎojiě yuányīn jìn’ér tíchū gèng jùtǐ de fāng’àn

Trước hết tìm hiểu nguyên nhân, rồi tiến thêm một bước là đưa ra phương án cụ thể hơn.

Các chữ trong từ