字舟Zizhou
进
Học chữ · Cấp 1

进 / 進

PinyinjìnHán Việttiến
Động từ

vào; đi vào

7 nétBộ 辵Cấp 1Viết cấp 130 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 进 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 进

11 từ
进来jìn∥·láiđi vào; vào đây
进去jìn∥·qùđi vào; vào trong
请进qǐng jìnmời vào
进入jìnrùđi vào
进行jìnxíngtiến hành
走进zǒujìnđi vào
改进gǎijìncải thiện; làm cho tốt hơn
进步jìnbùtiến bộ; cải thiện
进展jìnzhǎntiến triển; đạt tiến bộ
前进qiánjìntiến lên
推进tuījìnthúc đẩy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 7 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
进Số nét7 nét.
進phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.