字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

纠纷

jiūfēn

tranh chấp; xung đột

Gặp trong câu

金融纠纷发生后,双方应该通过法律程序解决。

jīnróng jiūfēn fāshēng hòu shuāngfāng yīnggāi tōngguò fǎlǜ chéngxù jiějué

Sau khi xảy ra tranh chấp tài chính, hai bên nên giải quyết thông qua thủ tục pháp lý.

Các chữ trong từ