Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 纷
纷纷hết cái này đến cái khác
纠纷tranh chấp
缤纷nhiều và đa dạng
nhiều · bối rối
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 纷纷, 纠纷, 缤纷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.