字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

纠正

jiūzhèng

sửa chữa; uốn nắn; chỉnh lại cho đúng

Gặp trong câu

这条消息有很大的负面影响,需要及时纠正错误说法。

zhè tiáo xiāoxi yǒu hěn dà de fùmiàn yǐngxiǎng xūyào jíshí jiūzhèng cuòwù shuōfǎ

Thông tin này có ảnh hưởng tiêu cực lớn, cần kịp thời sửa lại những cách nói sai.

Các chữ trong từ