字舟Zizhou
正
Học chữ · Cấp 1

正

PinyinzhèngHán Việtchính / chánh / chinh
Phó từTính từ

đang; chính; đúng · đúng; chính; ngay ngắn

5 nétBộ 止Cấp 1Viết cấp 128 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

zhèngPhó từ · Cấp 1

đang; chính; đúng

zhèngTính từ · Cấp 3

đúng; chính; ngay ngắn

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 正

10 từ
正在zhèngzàiđang
真正zhēnzhèngthật sự; chân chính
正常zhèngchángbình thường
正好zhènghǎovừa đúng; vừa hay; đúng lúc
正确zhèngquèđúng; chính xác; phải; hợp lý
正是zhèngshìchính là
反正fǎn·zhèngdù sao đi nữa
正式zhèngshìtrang trọng; chính thức
改正gǎizhèngsửa chữa
公正gōngzhèngcông bằng; công chính; bình đẳng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 止 · 5 nét

止Bộ thủBộ số 77 trong hệ tra cứu Unicode.
正Số nét5 nét.