字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

看好

kànhǎo

đánh giá tích cực; coi là có triển vọng

Gặp trong câu

总裁看好市场前景,认为这是一次难得的机遇。

zǒngcái kànhǎo shìchǎng qiánjǐng rènwéi zhè shì yī cì nándé de jīyù

Tổng giám đốc đánh giá tích cực triển vọng thị trường và cho rằng đây là một cơ hội hiếm có.

Các chữ trong từ