字舟Zizhou
看
Học chữ · Cấp 1

看

Pinyinkàn / kānHán Việtkhán / khan
Động từ

xem; nhìn; đọc · chăm sóc

9 nétBộ 目Cấp 1Viết cấp 137 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

kànĐộng từ · Cấp 1

xem; nhìn; đọc

kānĐộng từ · Cấp 6

chăm sóc

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 看

11 từ
好看hǎokànđẹp; hay (khi xem)
看病kàn∥bìngkhám bệnh; đi khám bệnh
看到kàndàonhìn thấy
看见kàn∥jiànnhìn thấy
看法kàn·fǎcách nhìn
难看nánkànxấu
观看guānkànxem; quan sát
收看shōukànxem (chương trình TV)
看起来kàn ·qǐ·láihình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
看上去kàn shàng·qùdường như
看来kànláihình như
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 9 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
看Số nét9 nét.