字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

课题

kètí

đề tài; chủ đề nghiên cứu

Gặp trong câu

顾问一向认真辅导学生,最近又在研究一个课题。

gùwèn yíxiàng rènzhēn fǔdǎo xuéshēng zuìjìn yòu zài yánjiū yī gè kètí

Vị cố vấn trước giờ luôn nghiêm túc hướng dẫn học sinh, gần đây lại đang nghiên cứu một đề tài.

Các chữ trong từ