字舟Zizhou
课
Học chữ · Cấp 1

课 / 課

PinyinkèHán Việtkhoá / khóa
Danh từ

bài học; tiết học; môn học

10 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 113 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 课 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 课

11 từ
课本kèběnsách giáo khoa
课文kèwénbài khóa; bài đọc
上课shàng∥kèlên lớp; học; giảng bài
下课xià∥kètan học
课堂kètánglớp học
功课gōngkèbài tập
课程kèchéngkhóa học
课题kètínhiệm vụ
补课bǔ∥kèhọc bù
讲课jiǎng∥kèdạy
备课bèi∥kèsoạn bài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 10 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
课Số nét10 nét.
課phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.