他肯花时间做实验,越做越有劲。
tā kěn huā shíjiān zuò shíyàn yuè zuò yuè yǒujìn
Anh ấy chịu dành thời gian làm thí nghiệm, càng làm càng có hứng và có sức.
kěn
tā kěn huā shíjiān zuò shíyàn yuè zuò yuè yǒujìn
Anh ấy chịu dành thời gian làm thí nghiệm, càng làm càng có hứng và có sức.