字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

肯

kěn

chịu; bằng lòng; sẵn lòng

Gặp trong câu

他肯花时间做实验,越做越有劲。

tā kěn huā shíjiān zuò shíyàn yuè zuò yuè yǒujìn

Anh ấy chịu dành thời gian làm thí nghiệm, càng làm càng có hứng và có sức.

Các chữ trong từ