字舟Zizhou
肯
Học chữ · Cấp 5

肯

PinyinkěnHán Việtkhẳng / khải
Động từ

đồng ý; chấp thuận

8 nétBộ 肉Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 肯 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 肯

2 từ
肯定kěndìngchắc chắn; tích cực
不肯bù kěnkhông chịu; không chịu làm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 8 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
肯Số nét8 nét.