字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

理

lǐ

lý lẽ; đạo lý/nguyên lý; sắp xếp/xử lý

Gặp trong câu

这个主管很讲理,不会故意为难别人。

zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén

Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.

Các chữ trong từ