字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

录用

lùyòng

tuyển dụng; nhận vào làm

Gặp trong câu

经过考核,公司决定录用她。

jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā

Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.

Các chữ trong từ