字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

捧

pěng

nâng/bưng bằng hai tay; nâng niu; tâng bốc; một vốc/một lượng cầm được bằng hai tay

Gặp trong câu

她双手捧着鲜花,说这次获奖算是努力的结果。

tā shuāng shǒu pěng zhe xiānhuā shuō zhè cì huòjiǎng suànshì nǔlì de jiéguǒ

Cô ấy nâng hoa bằng hai tay và nói rằng việc đoạt giải lần này có thể coi là kết quả của nỗ lực.

Các chữ trong từ