字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

扑灭

pūmiè

dập tắt

Gặp trong câu

房间里有火,工作人员先把火扑灭,再检查哪些设备已经损坏。

fángjiān lǐ yǒu huǒ gōngzuò rényuán xiān bǎ huǒ pūmiè zài jiǎnchá nǎxiē shèbèi yǐjīng sǔnhuài

Trong phòng có lửa; nhân viên dập lửa trước rồi kiểm tra thiết bị nào đã hư hỏng.

Các chữ trong từ