字舟Zizhou
灭
Học chữ · Cấp 6

灭 / 滅

PinyinmièHán Việtdiệt
Động từ

dập tắt hoặc làm tắt

5 nétBộ 火Cấp 6Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 灭 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 灭

6 từ
消灭xiāomièchấm dứt
毁灭huǐmièdiệt vong
歼灭jiānmièxóa sổ
灭绝mièjuétuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
灭亡mièwángbị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong
破灭pòmièbị tan vỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 5 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
灭Số nét5 nét.
滅phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.