字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

桥梁

qiáoliáng

cầu; cây cầu; cầu nối

Gặp trong câu

这座桥梁的构造看似简单,其实对材料要求很高。

zhè zuò qiáoliáng de gòuzào kànsì jiǎndān qíshí duì cáiliào yāoqiú hěn gāo

Kết cấu của cây cầu này thoạt nhìn đơn giản nhưng thực ra yêu cầu vật liệu rất cao.

洪水以后,当地决定重建桥梁,也重新修沟。

hóngshuǐ yǐhòu dāngdì juédìng chóngjiàn qiáoliáng yě chóngxīn xiū gōu

Sau lũ, địa phương quyết định xây lại cầu và cũng sửa lại các rãnh.

有人质疑设计方案,工程师就拿出数据说明桥梁为什么安全。

yǒu rén zhìyí shèjì fāng’àn gōngchéngshī jiù ná chū shùjù shuōmíng qiáoliáng wèi shénme ānquán

Có người chất vấn phương án thiết kế, kỹ sư liền đưa dữ liệu ra giải thích vì sao cây cầu an toàn.

Các chữ trong từ