字舟Zizhou
桥
Học chữ · Cấp 3

桥 / 橋

PinyinqiáoHán Việtkiều / khiêu / cao
Danh từ

cầu

10 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 桥 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 桥

3 từ
桥梁qiáoliángcây cầu
天桥tiānqiáolối đi bộ trên cao
立交桥lìjiāoqiáocầu vượt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
桥Số nét10 nét.
橋phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.