字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

闪电

shǎndiàn

tia chớp; chớp

Gặp trong câu

闪电出现时,他只穿着一件背心。

shǎndiàn chūxiàn shí tā zhǐ chuān zhe yī jiàn bèixīn

Khi chớp xuất hiện, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.

Các chữ trong từ