字舟Zizhou
电
Học chữ · Cấp 1

电 / 電

PinyindiànHán Việtđiện
Danh từ

điện

5 nétBộ 田Cấp 1Viết cấp 141 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 电 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 电

11 từ
电话diànhuàđiện thoại
电脑diànnǎomáy tính
电视diànshìtruyền hình; tivi
电影diànyǐngphim; điện ảnh
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
电视机diànshìjītivi; máy truyền hình
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim; rạp phim
电台diàntáiđài phát thanh
电视剧diànshìjùphim truyền hình
电视台diànshìtáiđài truyền hình
电子邮件diànzǐ yóujiànemail
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 5 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
电Số nét5 nét.
電phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.