字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

识

shí

nhận biết; biết chữ

Gặp trong câu

徒弟向老师学习,也识了很多字。

túdì xiàng lǎoshī xuéxí yě shí le hěn duō zì

Người học việc học từ thầy và cũng nhận biết được nhiều chữ.

Các chữ trong từ