字舟Zizhou
识
Học chữ · Cấp 1

识 / 識

PinyinshíHán Việtchí / thức
Động từ

biết

7 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 115 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 识 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 识

11 từ
认识rènshibiết; quen; làm quen
知识zhīshikiến thức
常识chángshíkiến thức chung
意识yì·shíý thức
识字shí∥zìhọc đọc
共识gòngshíhiểu biết chung
见识jiànshimở mang kiến thức về điều gì
结识jiéshílàm quen với ai
识别shíbiéphân biệt; nhận thức; nhận dạng
相识xiāngshílàm quen
下意识xiàyì·shítâm thức tiềm ẩn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 7 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
识Số nét7 nét.
識phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.