字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

塔

tǎ

tháp

Gặp trong câu

这座名胜有一座古塔,周围景观很美。

zhè zuò míngshèng yǒu yī zuò gǔ tǎ zhōuwéi jǐngguān hěn měi

Danh thắng này có một ngôi tháp cổ và cảnh quan xung quanh rất đẹp.

导游根据线索介绍这座塔的历史。

dǎoyóu gēnjù xiànsuǒ jièshào zhè zuò tǎ de lìshǐ

Hướng dẫn viên dựa vào manh mối để giới thiệu lịch sử của ngôi tháp này.

Các chữ trong từ