字舟Zizhou
塔
Học chữ · Cấp 6

塔

PinyintǎHán Việttháp
Danh từ

chùa tháp

12 nétBộ 土Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 塔 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 塔

1 từ
金字塔jīnzìtǎkim tự tháp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 12 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
塔Số nét12 nét.