字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

特

tè

rất; đặc biệt (phó từ)

Gặp trong câu

这本书较为客观,内容特有意思。

zhè běn shū jiàowéi kèguān nèiróng tè yǒu yìsi

Cuốn sách này tương đối khách quan, nội dung đặc biệt thú vị.

Các chữ trong từ