字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

未

wèi

chưa; không (văn viết)

Gặp trong câu

当下这个问题日益严重,为何还未解决?

dāngxià zhè gè wèntí rìyì yánzhòng wèihé hái wèi jiějué

Hiện tại vấn đề này ngày càng nghiêm trọng, vì sao vẫn chưa được giải quyết?

Các chữ trong từ