字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

文明

wénmíng

văn minh; có văn hóa

Gặp trong câu

文明交流既要尊重历史,也要面向未来。

wénmíng jiāoliú jì yào zūnzhòng lìshǐ yě yào miànxiàng wèilái

Giao lưu văn minh vừa phải tôn trọng lịch sử, vừa phải hướng tới tương lai.

Các chữ trong từ