Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 明
明白hiểu; rõ
明年năm sau
明天ngày mai
明星ngôi sao; người nổi tiếng
说明giải thích
表明làm rõ
发明phát minh
光明ánh sáng
明确rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
明显rõ ràng
声明phát biểu
文明văn minh
sáng · rõ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 明白, 明年, 明天. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.