字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

文物

wénwù

hiện vật văn hóa–lịch sử; di vật

Gặp trong câu

考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。

kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài

Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.

后代可以通过文物了解以前的生活。

hòudài kěyǐ tōngguò wénwù liǎojiě yǐqián de shēnghuó

Đời sau có thể thông qua hiện vật để tìm hiểu cuộc sống trước đây.

Các chữ trong từ