字舟Zizhou
物
Học chữ · Cấp 2

物

PinyinwùHán Việtvật

vật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 动物, 礼物, 食物. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 牛Cấp 2Viết cấp 233 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 物

12 từ
动物dòngwùđộng vật
礼物lǐwùquà; món quà
食物shíwùthực phẩm
动物园dòngwùyuánsở thú
购物gòuwùmua sắm
事物shìwùsự vật; đối tượng
药物yàowùdược phẩm
植物zhíwùthực vật
人物rénwùngười; nhân vật; nhân vật
物价wùjiàgiá cả
物业wùyètài sản
物质wùzhìvật chất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 牛 · 8 nét

牛Bộ thủBộ số 93 trong hệ tra cứu Unicode.
物Số nét8 nét.