Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 物
动物động vật
礼物quà; món quà
食物thực phẩm
动物园sở thú
购物mua sắm
事物sự vật; đối tượng
药物dược phẩm
植物thực vật
人物người; nhân vật; nhân vật
物价giá cả
物业tài sản
物质vật chất
vật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 动物, 礼物, 食物. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.