字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

嫌

xián

chê; không ưa; cho là chưa vừa ý

Gặp trong câu

他嫌房间太小,我觉得还可以。

tā xián fángjiān tài xiǎo wǒ juéde hái kěyǐ

Anh ấy chê căn phòng quá nhỏ, còn tôi thấy vẫn được.

Các chữ trong từ