字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

业

yè

ngành; nghề; hậu tố chỉ ngành/nghề

Gặp trong câu

这个城市的旅游业发展很快。

zhè gè chéngshì de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài

Ngành du lịch của thành phố này phát triển rất nhanh.

Các chữ trong từ